Phiên bản chuyên nghiệp với điều khiển áp lực bằng chân. Cơ chế cần gạt nhanh. Điều chỉnh ngang các bánh xe tạo hình phía dưới. Bao gồm 5 bánh xe tạo hình. Model PPH500 UFT-2 F1.2×560 F1.2×710 F1.2×1000 Khả năng cắt (thép) 0.75mm 1.2mm 1.2mm 1.2mm Độ sâu họng 500mm/20” 500mm/20” 560mm/22” 710mm/28” 1040mm/40” Trọng lượng tịnh 23.5kg 76kg 66kg 75kg 133kg
Bao gồm 6 bánh xe định hình và bánh xe lăn phía trên khi giao hàng cho máy cán thép F1.2×560, F1.2×710 Model PPH500 UFT-2 F1.2×560 F1.2×710 F1.2×1000. Khả năng cán (thép) 0.75mm 1.2mm 1.2mm 1.2mm Chiều sâu họng 500mm/20” 500mm/20” 560mm/22” 710mm/28” 1040mm/40” Trọng lượng tịnh 23.5kg 76kg 66kg 75kg 133kg
Bao gồm 6 bánh xe định hình và bánh xe lăn phía trên khi giao hàng cho máy cán thép F1.2×560, F1.2×710 Model PPH500 UFT-2 F1.2×560 F1.2×710 F1.2×1000. Khả năng cán (thép) 0.75mm 1.2mm 1.2mm 1.2mm Chiều sâu họng 500mm/20” 500mm/20” 560mm/22” 710mm/28” 1040mm/40” Trọng lượng tịnh 23.5kg 76kg 66kg 75kg 133kg
TÍNH NĂNG: Kích thước đe: bán kính 1”, 2”, 3” Tốc độ: 875-1350 vòng/phút Khoảng cách giữa đe và búa: 4” Áp suất khí hoạt động: 50 đến 100 (Tối đa) PSI Model PPH500 UFT-2 F1.2×560 F1.2×710 F1.2×1000 Khả năng cắt (thép) 0.75mm 1.2mm 1.2mm 1.2mm Độ sâu họng 500mm/20” 500mm/20” 560mm/22” 710mm/28” 1040mm/40” Trọng lượng tịnh 23.5kg 76kg 66kg 75kg 133kg