Chào mừng bạn đến với trang web của chúng tôi!

Máy tiện giường nghiêng CNC CLK6150S

Mô tả ngắn gọn:

MÁY TIỆN GIƯỜNG NGHIÊNG CÓ CÁC TÍNH NĂNG SAU: Ục đuôi thủy lực, Giường nghiêng 30°, loại bỏ phoi trơn tru, độ cứng vững tốt, Tháp dao thủy lực 10 vị trí, 3 chấu, 8 chấu thủy lực rỗng tốc độ cao và càng kẹp mềm, Ray dẫn hướng tuyến tính chính xác độ cứng cao, Trục chính tốc độ cao (4000 vòng/phút). PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN: Hệ thống CNC FAUNC OI mate-TC, động cơ trục chính servo 7.5 KW, Giường nghiêng 30°, Mâm cặp thủy lực 3 chấu và càng kẹp mềm, Ray dẫn hướng tuyến tính trục X/Z, Trục chính tốc độ cao, Tháp dao thủy lực 10 vị trí, Bôi trơn tự động...


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

GIƯỜNG NGHIÊNGMÁY TIỆNMÁY MÓC ĐẶC TRƯNG:
Đầu ụ sau thủy lực
Bàn máy nghiêng 30°, khả năng loại bỏ phôi mượt mà, độ cứng vững tốt.
Tháp pháo thủy lực 10 vị trí, mâm cặp 3 chấu, mâm cặp thủy lực rỗng tốc độ cao 8 inch và càng kẹp mềm.
Ray dẫn hướng tuyến tính có độ cứng cao, chính xác
Trục chính tốc độ cao (4000 vòng/phút)
PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN:
Hệ thống CNC FAUNC OI mate-TC, động cơ trục chính Servo 7,5 KW

Giường nghiêng 30°

Mâm cặp thủy lực 3 chấu và mâm cặp mềm

dẫn hướng lăn tuyến tính trục X/Z

Bộ trục chính tốc độ cao

Tháp pháo thủy lực 10 vị trí

Hệ thống bôi trơn tự động

Băng tải tự động dạng xích và toa xe chở phế liệu sắt

Trục chính servo hệ thống CNC FAUNC Oi mate-TC

Thiết bị tự động tháo chip.
PHỤ KIỆN TÙY CHỌN:
GSK980TD, HNC-21TD hoặc KND-1000T, GT-66T.
Hệ thống CNC Siemens 801
Thiết bị tự động tháo chip.
Mâm cặp lò xo

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

ĐƠN VỊ

CLK6140S

CLK6150S

Max.swing over bed

mm

Φ540

Φ700

Khoảng cách xoay tối đa trên xe ngựa

mm

Φ270

Φ380

Chiều dài phôi tối đa

mm

550

600

Hành trình trục X

mm

220

245

Hành trình trục Y

mm

660

600

Độ chính xác định vị của trục X/Y/Z

mm

0,012

X:0.012; Z:0.02

Độ chính xác định vị lại của trục X/Y/Z

mm

0,006

X:0.007; Z:0.008

Cho ăn nhanh X,Z

m/phút

12/16

30/30

Mâm cặp thủy lực

8″

10″

Số hiệu công cụ

10

12

Công suất động cơ chính

kw

7.5

18,5-22

Tốc độ trục chính tối đa

r/phút

4000

4000

Lỗ trục chính

mm

Φ52

Φ86

Kích thước tổng thể

mm

2720×1580×1870

3600×2000×1950

Trọng lượng tịnh

kg

3500

7000


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy gửi tin nhắn của bạn cho chúng tôi:

    Hãy gửi tin nhắn của bạn cho chúng tôi:

    Trò chuyện trực tuyến qua WhatsApp!