TRUNG TÂM GIA CÔNG CNC DẪN HƯỚNG TUYẾN TÍNH
1. Trung tâm phay CNC XH7145A này điều khiển trục cấp liệu bằng tọa độ X, Y, Z, trục chính được dẫn động bởi động cơ tần số. Có thể gia công đồng thời tất cả các loại tấm, lá, vỏ, cam, khuôn và một số chi tiết phức tạp khác, thực hiện nhiều quy trình gia công khác nhau như khoan, phay, doa, mở rộng, taro, phù hợp với nhiều loại sản phẩm, sản xuất theo lô vừa và nhỏ, đặc biệt hiệu quả trong gia công các chi tiết phức tạp và đòi hỏi độ chính xác cao.
2. Hệ thống CNC có chức năng báo động khóa liên động, bảo vệ an toàn và chẩn đoán lỗi, có các đầu nối giao tiếp tiêu chuẩn RS232, có thể kết nối với máy tính để điều khiển chương trình và lưu trữ bộ nhớ, sản xuất DNC.
II. Các tính năng chính
1. Đế, bàn trượt, bàn làm việc, cột, trục chính và các bộ phận chính khác của trung tâm gia công XH7145A đều sử dụng kết cấu gang đúc có độ cứng cao, đảm bảo độ cứng vững và khả năng chống rung của các bộ phận chính. Tất cả các bộ phận chính đều được xử lý bằng cát nhựa và lão hóa, đảm bảo tính ổn định của máy.
2. Trục X, Y, Z sử dụng ray dẫn hướng tuyến tính dạng con lăn, loại bỏ lực cản ma sát khi cấp liệu và hiện tượng trượt ở tốc độ thấp, giúp máy có độ chính xác cao hơn và tuổi thọ dài hơn.
III. Ưu điểm
1. Trục X, Y, Z sử dụng vít me bi chính xác cao của các thương hiệu nổi tiếng, mang lại tốc độ nhanh và độ chính xác vị trí cao.
2. Hệ thống dẫn hướng trục X, Y, Z và vít me được bảo vệ kín hoàn toàn, đảm bảo độ sạch sẽ của vít me và hệ thống dẫn hướng cũng như độ chính xác truyền động và chuyển động của máy.
3. Vỏ bảo vệ bên ngoài của máy có cấu trúc kín hoàn toàn, đảm bảo an toàn. Loại bảo vệ bán kín cũng có sẵn.
4. Trung tâm gia công phay CNC XH7145A sử dụng hệ thống vận hành dựa trên nguyên lý thiết kế công thái học, dễ vận hành.
5. Trung tâm máy phay CNC XH7145A: Bôi trơn trung tâm bằng tay và độ ổn định cao.
6. Hệ thống CNC nổi tiếng: FANUC, KND, SIEMENS, MITSUBISHI cho bạn lựa chọn.
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | ĐƠN VỊ | XHS7145 | XH7145A | XK7145A |
| Di chuyển theo trục X | mm | 600 | 700 | 700 |
| Di chuyển theo trục Y | mm | 450 | 450 | 450 |
| Di chuyển theo trục Z | mm | 500 | 500 | 500 |
| Đầu trục chính đến bàn | mm | 130-630 | 120-620 | 120-620 |
| Khoảng cách từ tâm trục chính đến mặt dẫn hướng cột | mm | 485 | 460 | 460 |
| Cấp liệu tốc độ cao cho trục X, Y. | mm/phút | 24000 | 12000 | 12000 |
| Cấp liệu tốc độ cao cho trục Z | mm/phút | 18000 | 10000 | 10000 |
| Tốc độ cấp liệu | mm/phút | 1-5000 | 1-5000 | 1-5000 |
| Kích thước bàn | mm | 1000x450 | 1000x450 | 1000x450 |
| Tải trọng tối đa của bàn | kg | 600 | 600 | 600 |
| Khe chữ T số/chiều rộng/khoảng cách của bàn | 18/3/160 | 18/5/1980 | 18/5/1980 | |
| Tốc độ tối đa của trục chính | r/phút | 8000 | 8000 | 8000 |
| Công suất định mức của động cơ chính | kw | 5.5/7.5 | 5.5/7.5 | 5.5/7.5 |
| Đầu côn | BT40 | BT40 | BT40 | |
| Đường kính của dụng cụ | mm | 80/130 | 80/130 | - |
| Chiều dài tối đa của dụng cụ | 300 | 300 | - | |
| Trọng lượng tối đa của dụng cụ | kg | 6 | 6 | 6 |
| Độ chính xác định vị | mm | 0,025 (GB) 0,016 (Thực tế) | 0,025 (GB) 0,016 (Thực tế) | 0,05 (GB) 0,02 (Thực tế) |
| Độ chính xác định vị lại | mm | 0,015 (GB) 0,008 (Thực) | 0,015 (GB) 0,01 (Thực) | 0,02 (GB) 0,012 (Thực) |
| Máy ép khí nén | mpa | 0,6 | 0,6 | 0,6 |
| Tây Bắc | kg | 3500 | 3500 | 3400 |
| Kích thước tổng thể | mm | 2500x2000x2450 | 2500x2000x2450 | 2500×2000×2450 |