Chào mừng bạn đến với trang web của chúng tôi!

Máy phay bánh răng Y3150E

Mô tả ngắn gọn:

TÍNH NĂNG: Máy phay bánh răng (Y3150E, YB3180E, YM3180H) 1. Gia công bánh răng trụ, bánh răng xoắn và trục then ngắn với độ chính xác cao và ổn định; 2. Có cả chế độ cấp phôi dọc trục theo chiều kim đồng hồ và ngược chiều kim đồng hồ; 3. Sử dụng hệ thống điều khiển tích hợp thủy lực và điện, cùng với PLC để điều khiển điện; 4. Được trang bị hệ thống an toàn và hệ thống tự động, với chức năng tự dừng; 5. Dễ dàng điều chỉnh và phù hợp với sản xuất quy mô lớn. 6. Máy phay bánh răng được thiết kế để...


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

ĐẶC TRƯNG:

Máy phay bánh răng(Y3150E, YB3180E, YM3180H)
1. Gia công bánh răng trụ, bánh răng xoắn và trục then ngắn với độ chính xác cao và ổn định;
2. Có cả chế độ cấp liệu trục theo chiều kim đồng hồ và ngược chiều kim đồng hồ;
3. Áp dụng hệ thống điều khiển tích hợp cho hệ thống thủy lực và điện, đồng thời sử dụng PLC cho điều khiển điện;
4. Được trang bị hệ thống an toàn và hệ thống tự động, có chức năng tự dừng;
5. Dễ điều chỉnh và phù hợp với sản xuất quy mô lớn.
6. Máy phay bánh răng được thiết kế để phay các loại bánh răng trụ, bánh răng xoắn cũng như bánh răng trục vít.
7. Các máy này cho phép cắt bằng phương pháp phay răng cưa leo dốc, ngoài phương pháp phay răng cưa thông thường, nhằm nâng cao năng suất của máy.
8. Máy móc được trang bị thiết bị di chuyển nhanh của bàn trượt dao phay và cơ cấu xưởng tự động, cho phép một người vận hành nhiều máy cùng lúc.
9. Máy móc dễ vận hành và thuận tiện cho việc bảo trì.

Người mẫu

Y3150E

YM3150E

YB3150E

Y3150E/1

Y3180H

YM3180H

YB3180H

Đường kính phôi tối đa (mm)

500

500

500

500

550/800

550/800

550/800

Mô-đun tối đa (mm)

8

6

8

8

10

8

10

Tốc độ quay tối đa của bàn làm việc (vòng/phút)

7.8

5.2

7.8

7.8

5.3

3.5

5.3

Tốc độ trục chính (bước) (vòng/phút)

40-250(9)

40-250(9)

40-250(9)

40-250(9)

40-200(8)

40-200(8)

40-200(8)

Khoảng cách giữa trục dao phay và bề mặt bàn làm việc (mm)

235-535

235-535

235-535

235-535

235-585

235-585

235-585

Khoảng cách tối thiểu giữa tâm dụng cụ và bàn làm việc (mm)

30

30

30

30

50

50

50

Khoảng cách từ mặt cuối ụ sau đến mặt bàn (mm)

380-630

380-630

380-630

380-630

400-600

400-600

400-600

Đường kính tối đa của dao phay x chiều dài (mm)

160*160

160*160

160*160

160*160

180*180

180*180

180*180


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy gửi tin nhắn của bạn cho chúng tôi:

    Hãy gửi tin nhắn của bạn cho chúng tôi:

    Trò chuyện trực tuyến qua WhatsApp!