Chào mừng bạn đến với trang web của chúng tôi!

Máy phay kiểu đầu gối X5040

Mô tả ngắn gọn:

ĐẶC ĐIỂM CỦA MÁY PHAY ĐỨNG: Máy phù hợp cho các ngành chế tạo máy móc, công nghiệp nhẹ, dụng cụ, động cơ, thiết bị điện và khuôn mẫu, được sử dụng rộng rãi để phay mặt phẳng, mặt phẳng nghiêng và rãnh trên các chi tiết gia công khác nhau bằng nhiều loại kim loại bằng dao phay trụ hoặc dao phay góc, theo cả phương pháp phay xuôi hoặc phay ngược. Máy có đặc điểm là độ chính xác ổn định, phản hồi nhạy bén, trọng lượng nhẹ, cấp liệu tự động và điều chỉnh nhanh theo chiều dọc, chiều ngang và chiều thẳng đứng...


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

 

ĐẶC ĐIỂM CỦA MÁY PHAY ĐỨNG:

 

Máy này thích hợp cho các ngành công nghiệp chế tạo máy móc, công nghiệp nhẹ, dụng cụ, động cơ, thiết bị điện và khuôn mẫu, được sử dụng rộng rãi để phay mặt phẳng, mặt phẳng nghiêng và rãnh trên các chi tiết gia công khác nhau bằng nhiều loại kim loại bằng dao phay trụ hoặc dao phay góc, theo cả phương pháp phay thuận và phay nghịch. Máy có đặc điểm là độ chính xác ổn định, phản hồi nhạy bén, trọng lượng nhẹ, cấp liệu mạnh mẽ và điều chỉnh nhanh chóng theo chiều dọc, chiều ngang và chiều thẳng đứng.
Máy phay đứng thích hợp để phay nhiều loại kim loại khác nhau. Nó có thể phay mặt phẳng, mặt phẳng nghiêng, rãnh, rãnh then và cũng có thể khoan và doa với thiết bị chuyên dụng. Máy sử dụng truyền động vít me bi và tốc độ trục chính cao hơn. Mỗi loại máy phay đứng đều có thể được trang bị màn hình hiển thị kỹ thuật số.
PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN:
1. Mâm cặp phay ISO50
2. Trục dao cắt ISO50
3. Cờ lê lục giác trong
4. Cờ lê hai đầu
5. Cờ lê một đầu
6. Súng phun dầu
7. Thanh kéo

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

 

NGƯỜI MẪU

ĐƠN VỊ

X5040

Kích thước bàn

mm

400X1700

Khe chữ T (Số/Chiều rộng/Bước ren)

18/3/1990

Hành trình dọc (thủ công/tự động)

mm

900/880

Di chuyển ngang (thủ công/tự động)

mm

315/300

Hành trình dọc (thủ công/tự động)

mm

385/365

Tốc độ cấp liệu nhanh

mm/phút

2300/1540/770

Lỗ hình thoi

mm

29

Độ côn trục chính

7:24 ISO50

Phạm vi tốc độ trục chính

r/phút

30~1500

Bước tốc độ trục chính

các bước

18

Hành trình trục chính

mm

85

Góc xoay tối đa của đầu phay đứng

±45°

Khoảng cách giữa trục chính
mũi và bề mặt bàn

mm

30-500

Khoảng cách giữa trục chính
trục và đường dẫn cột

mm

450

Cấp nguồn cho động cơ

kw

3

Công suất động cơ chính

kw

11

Kích thước tổng thể (Dài × Rộng × Cao)

mm

2556×2159×2258

Trọng lượng tịnh

kg

4250/4350

 


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy gửi tin nhắn của bạn cho chúng tôi:

    Hãy gửi tin nhắn của bạn cho chúng tôi:

    Trò chuyện trực tuyến qua WhatsApp!