1. WITHOUTBƠM:
A. Sản phẩm này sử dụng bộ phun chân không, chỉ hoạt động được nhờ máy nén khí.
B. Ngay cả khi máy móc đã hút phải dầu làm mát, nước làm mát hoặc rác thải, v.v. Mâm cặp hút chân không cũng có thể loại bỏ chúng.
2. ĐỂ BIẾT TẤT CẢ CÁC SẢN PHẨM ĐÃ QUA XỬ LÝ:
A. Hoạt động tốt cho quá trình xử lý lớp trên, mài.
B. Hỗ trợ gia công kim loại, gia công sản phẩm hình dạng đặc biệt cũng dễ dàng hơn trong công việc khoan.
3. CÓ THỂ ĐIỀU CHỈNH KÍCH THƯỚC TÙY Ý:
A. Tùy theo kích thước của sản phẩm cần gia công mà thay đổi cụm lắp ráp và điều chỉnh máy móc.
B. Tùy theo kích thước sản phẩm để bố trí trạm.
4. VỊ TRÍ CỦA CHÌA KHÓA THÔNG QUA CÔNG VIỆC THỦ CÔNG:
A. Đầu kẹp hút chân không có chốt định vị ở phía dưới, nhờ đó có thể đạt được góc song song và góc thẳng đứng chính xác.
B. Đầu kẹp hút chân không lắp hai chốt chặn bên hông, ngăn ngừa quán tính.
5. NHỮNG VẬT LIỆU SAU ĐÂY PHÙ HỢP CHO QUÁ TRÌNH KẸP:
A. Kim loại nhẹ, kim loại cứng, ván sắt, v.v.
B. Các sản phẩm nhựa, gốm sứ, thủy tinh, nhôm không thép, gỗ, đá, v.v. Tất cả các sản phẩm không nhiễm từ và các sản phẩm nhẵn không thông gió.
C. Sản phẩm có kích thước nhỏ, bề mặt nhẵn và quy trình chế tác phức tạp.
D. Các sản phẩm từ bên ngoài cần trải qua quá trình xử lý đầy đủ sẽ gây ra sẹo cong, lệch.
Các sản phẩm siêu mỏng không thể kẹp được.
| Mã số sản phẩm. | Kích thước tổng thể (mm) | Lượng khí tiêu thụ (L/phút) | Hút tối đa (L/phút) | Khối lượng tịnh (KG) | ||
| Chiều dài (A) | Chiều rộng (B) | Chiều cao (C) | ||||
| HT1515 | 150 | 150 | 50 | 23 | 12 | 9.2 |
| HT1530 | 150 | 300 | 50 | 23 | 12 | 13.7 |
| HT2020 | 200 | 200 | 50 | 46 | 24 | 12.1 |
| HT2040 | 200 | 400 | 100 | 46 | 24 | 22.2 |
| HT2525 | 250 | 250 | 100 | 78 | 40 | 16.4 |
| HT2550 | 250 | 500 | 100 | 78 | 40 | 30,6 |
| HT3030 | 300 | 300 | 100 | 23 | 12 | 23.4 |
| HT3045 | 300 | 450 | 100 | 46 | 24 | 37.0 |
| HT3060 | 300 | 600 | 100 | 46 | 24 | 48,6 |
| HT4080 | 400 | 800 | 100 | 92 | 48 | 72,9 |
| HT40100 | 400 | 1000 | 100 | 92 | 48 | 103 |
| HT5050 | 500 | 500 | 100 | 78 | 40 | 59 |
| HT5075 | 500 | 750 | 100 | 15 | 80 | 87 |
| HT50100 | 500 | 1000 | 100 | 15 | 80 | 116 |
| HT50125 | 500 | 1250 | 100 | 15 | 80 | 145 |
| HT6060 | 600 | 600 | 100 | 78 | 40 | 87,8 |
| HT6090 | 600 | 900 | 100 | 15 | 80 | 116,4 |