Chào mừng bạn đến với trang web của chúng tôi!

Đầu kẹp chân không khí nén dòng HT

Mô tả ngắn gọn:

1. KHÔNG CẦN BƠM: A. Sản phẩm này sử dụng bộ hút chân không, chỉ hoạt động được nhờ máy nén khí. B. Ngay cả khi máy hút phải dầu làm mát, nước làm mát hoặc rác thải, mâm cặp hút chân không cũng có thể loại bỏ chúng. 2. PHÙ HỢP VỚI MỌI LOẠI SẢN PHẨM: A. Hoạt động tốt cho các công đoạn gia công lớp trên, mài. B. Hỗ trợ gia công kim loại, gia công sản phẩm hình dạng đặc biệt, dễ dàng thực hiện công việc khoan. 3. DỄ DÀNG ĐIỀU CHỈNH KÍCH THƯỚC: A. Thay đổi cụm lắp ráp và điều chỉnh máy theo kích thước sản phẩm cần gia công. B. Tùy theo sản phẩm cần gia công…


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

1. WITHOUTBƠM:

A. Sản phẩm này sử dụng bộ phun chân không, chỉ hoạt động được nhờ máy nén khí.

B. Ngay cả khi máy móc đã hút phải dầu làm mát, nước làm mát hoặc rác thải, v.v. Mâm cặp hút chân không cũng có thể loại bỏ chúng.

2. ĐỂ BIẾT TẤT CẢ CÁC SẢN PHẨM ĐÃ QUA XỬ LÝ:

A. Hoạt động tốt cho quá trình xử lý lớp trên, mài.

B. Hỗ trợ gia công kim loại, gia công sản phẩm hình dạng đặc biệt cũng dễ dàng hơn trong công việc khoan.

3. CÓ THỂ ĐIỀU CHỈNH KÍCH THƯỚC TÙY Ý:

A. Tùy theo kích thước của sản phẩm cần gia công mà thay đổi cụm lắp ráp và điều chỉnh máy móc.

B. Tùy theo kích thước sản phẩm để bố trí trạm.

4. VỊ TRÍ CỦA CHÌA KHÓA THÔNG QUA CÔNG VIỆC THỦ CÔNG:

A. Đầu kẹp hút chân không có chốt định vị ở phía dưới, nhờ đó có thể đạt được góc song song và góc thẳng đứng chính xác.
B. Đầu kẹp hút chân không lắp hai chốt chặn bên hông, ngăn ngừa quán tính.

5. NHỮNG VẬT LIỆU SAU ĐÂY PHÙ HỢP CHO QUÁ TRÌNH KẸP:

A. Kim loại nhẹ, kim loại cứng, ván sắt, v.v.

B. Các sản phẩm nhựa, gốm sứ, thủy tinh, nhôm không thép, gỗ, đá, v.v. Tất cả các sản phẩm không nhiễm từ và các sản phẩm nhẵn không thông gió.

C. Sản phẩm có kích thước nhỏ, bề mặt nhẵn và quy trình chế tác phức tạp.

D. Các sản phẩm từ bên ngoài cần trải qua quá trình xử lý đầy đủ sẽ gây ra sẹo cong, lệch.

Các sản phẩm siêu mỏng không thể kẹp được.

 

HTB1re0gLpXXXXa2XVXXq6xXFXXXb

Mã số sản phẩm.

Kích thước tổng thể (mm)

Lượng khí tiêu thụ (L/phút)

Hút tối đa

(L/phút)

Khối lượng tịnh (KG)

Chiều dài (A)

Chiều rộng (B)

Chiều cao (C)

HT1515

150

150

50

23

12

9.2

HT1530

150

300

50

23

12

13.7

HT2020

200

200

50

46

24

12.1

HT2040

200

400

100

46

24

22.2

HT2525

250

250

100

78

40

16.4

HT2550

250

500

100

78

40

30,6

HT3030

300

300

100

23

12

23.4

HT3045

300

450

100

46

24

37.0

HT3060

300

600

100

46

24

48,6

HT4080

400

800

100

92

48

72,9

HT40100

400

1000

100

92

48

103

HT5050

500

500

100

78

40

59

HT5075

500

750

100

15

80

87

HT50100

500

1000

100

15

80

116

HT50125

500

1250

100

15

80

145

HT6060

600

600

100

78

40

87,8

HT6090

600

900

100

15

80

116,4

 

 

 

 

 

 

 

 


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy gửi tin nhắn của bạn cho chúng tôi:

    Hãy gửi tin nhắn của bạn cho chúng tôi:

    Trò chuyện trực tuyến qua WhatsApp!