ĐẶC ĐIỂM CỦA KÉO CẮT TAY
1. Thân dao cắt cứng cáp
2. Tay đòn cân bằng có lò xo bù
3. Dễ dàng cắt dọc theo toàn bộ chiều dài
| NGƯỜI MẪU | Dung tích (mm) | Tây Bắc/Tây Bắc (KG) | Kích thước đóng gói (cm) | |||
| Chiều dài lưỡi dao | Thép tấm | Thép tấm | Thép tròn | |||
| HS-5 | 125(5") | 6 | 70x6 | 11 | 10/12 | 33x16x33 |
| HS-6 | 150(6") | 6 | 70x6 | 11 | 11/13 | 33x16x33 |
| HS-8 | 200(8") | 6 | 70x6 | 13 | 17/19 | 50x16x45 |
| HS-10 | 254(10") | 6 | 70x6 | 13 | 21/23 | 74x16x44 |
| HS-12 | 304(12") | 6 | 70x6 | 13 | 26/28 | 74x16x44 |