Chào mừng bạn đến với trang web của chúng tôi!

Máy tiện và doa C5123 C5125 C5131

Mô tả ngắn gọn:

ĐẶC ĐIỂM MÁY TIỆN ĐỨNG: 1. Máy này phù hợp để gia công trong mọi ngành công nghiệp. Nó có thể gia công mặt ngoài cột, bề mặt hình nón tròn, mặt đầu, vết cắt, cắt bánh xe ô tô. 2. Bàn làm việc sử dụng ray dẫn hướng thủy lực. Trục chính sử dụng ổ bi NN30 (cấp D) và có khả năng quay chính xác, khả năng chịu tải của ổ bi tốt. 3. Hộp số sử dụng bánh răng 40 Cr được mài. Nó có độ chính xác cao và ít tiếng ồn. Cả phần thủy lực và thiết bị điện...


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

ĐẶC ĐIỂM CỦA MÁY TIỆN ĐỨNG:

1. Máy này phù hợp cho gia công trong mọi ngành công nghiệp. Nó có thể gia công mặt ngoài cột, bề mặt hình nón tròn, mặt đầu, vết bắn, vết cắt của máy tiện bánh xe ô tô.

2. Bàn làm việc sử dụng ray dẫn hướng thủy tĩnh. Trục chính sử dụng ổ bi NN30 (cấp D) có khả năng quay chính xác, khả năng chịu tải của ổ bi tốt.

3. Hộp số sử dụng bánh răng 40 Cr được mài bằng máy. Nó có độ chính xác cao và ít tiếng ồn. Cả phần thủy lực và thiết bị điện đều sử dụng sản phẩm của các thương hiệu nổi tiếng tại Trung Quốc.

4. Ray dẫn hướng phủ nhựa có khả năng chịu mài mòn. Việc cung cấp dầu bôi trơn tập trung rất tiện lợi.

5. Kỹ thuật đúc trên máy tiện là sử dụng kỹ thuật đúc khuôn xốp (viết tắt là LFF). Sản phẩm đúc có chất lượng tốt.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

NGƯỜI MẪU

ĐƠN VỊ

C518

C5112

C5116

C5123

C5125

C5131

Đường kính tiện tối đa của trụ gá dao thẳng đứng

mm

800

1250

1600

2300

2500

3150

Đường kính tiện tối đa của trụ gá dao bên

mm

750

1100

1400

2000

2200

3000

Đường kính bàn làm việc

mm

720

1000

1400

2000

2200

2500

Chiều cao tối đa của phôi

mm

800

1000

1000

1250

1300

1400

Trọng lượng tối đa của phôi

t

2

3.2

5

8

10

10

phạm vi tốc độ quay của bàn làm việc

r/phút

10~315

6,3~200

5~160

3,2~100

2~62

2~62

Bước điều chỉnh tốc độ quay của bàn làm việc

bước chân

16

16

16

16

16

16

Mô-men xoắn cực đại

KN m

10

17,5

25

25

32

35

Di chuyển ngang của trụ dụng cụ thẳng đứng

mm

570

700

915

1210

1310

1600

Di chuyển theo phương thẳng đứng của trụ dụng cụ thẳng đứng

mm

570

650

800

800

800

800

Công suất của động cơ chính

KW

22

22

30

30

37

45

Trọng lượng máy (xấp xỉ)

t

6.8

9,5

12.1

19,8

21,8

30


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy gửi tin nhắn của bạn cho chúng tôi:

    Hãy gửi tin nhắn của bạn cho chúng tôi:

    Trò chuyện trực tuyến qua WhatsApp!