CÁC TÍNH NĂNG CỦA MÁY PHAY ĐẦU XOAY ĐA NĂNG:
Khung máy có các gân gia cường chắc chắn và độ cứng xoắn cao.
Các rãnh dẫn hướng rộng, cứng cáp và được tôi cứng đảm bảo độ ổn định tối đa và độ chính xác không đổi.
Bàn lớn, rộng, có giá đỡ, xoay được ± 35°.
Đầu cắt dọc có thể xoay (bằng tay) trên 2 mức, cho phép thiết lập hầu như mọi góc độ.
Độ côn trục chính lớn ST 50 đảm bảo độ cứng vững cao ngay cả khi sử dụng các dụng cụ rất lớn.
Tất cả các bánh răng và trục đều được tôi cứng và mài nhẵn.
Tất cả các linh kiện điện đều được sản xuất bởi các nhà sản xuất hàng đầu.
Các trục chính thẳng đứng và nằm ngang có hệ thống truyền động riêng, giúp giảm thiểu tổn thất năng lượng và rút ngắn thời gian định vị lại.
Chế độ cấp phôi tự động và cấp phôi nhanh trên cả 3 trục.
Tất cả các tay quay (bao gồm cả trục X) đều được đặt ở phía trước, trong tầm với của người vận hành.
Bảng điều khiển được gắn trên một cần xoay để định vị tối ưu.
Hệ thống bôi trơn trung tâm giúp vận hành ít cần bảo trì.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | X6436 |
| Kích thước bàn | 1320×360 (1600 x 360 tùy chọn) |
| Di chuyển bằng bàn | 1000×300 |
| Số lượng/Chiều rộng/Khoảng cách của rãnh chữ T | 3-14-95 |
| Độ côn trục chính | ISO 50 |
| Khoảng cách giữa trục chính và mặt bàn | 0-400 |
| Khoảng cách giữa trục chính và bề mặt pít tông | 175 |
| Phạm vi tốc độ trục chính (bước) | 58-1800 60-1750 |
| Phạm vi tốc độ cấp liệu bàn máy theo hướng dọc, ngang và thẳng đứng. | 22 - 420 (X) 22 - 393 (Y) 10 - 168 (Z) |
| Góc xoay của bàn | ±35° |
| Ram travel | 500 |
| Công suất động cơ trục chính | 4 |
| Kích thước tổng thể (Dài × Rộng × Cao) | 2070×2025×2020 |
| Trọng lượng máy | 2480 |